有期徒刑
—
Gợi nhớ
Từ "有期徒刑" (yǒuqī túxíng) mang nghĩa "Tù có thời hạn", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 徒 (tú - đồ): "học trò" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑).
Thành phần cấu tạo
有期徒刑
Tù có thời hạn
有
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
徒
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
刑
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tù có thời hạn
Ví dụ (3)
法庭判定被告人构成诈骗罪,判处其有期徒刑三年。
Tòa án phán quyết bị cáo cấu thành tội lừa đảo, phạt tù có thời hạn ba năm.
The court found the defendant guilty of fraud and sentenced him to three years of fixed-term imprisonment.
有期徒刑的期限一般为六个月以上十五年以下。
Thời hạn tù có thời hạn thông thường là từ sáu tháng trở lên đến dưới mười lăm năm.
The term of fixed-term imprisonment is generally not less than six months and not more than fifteen years.
服刑人员在有期徒刑期间积极改过自新的,可以获得减刑。
Người chấp hành án tích cực sửa sai đổi mới trong thời gian tù có thời hạn thì có thể được giảm án.
Inmates who actively reform themselves during fixed-term imprisonment may obtain a commutation of their sentence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây