撤诉申请
chèsù shēnqǐng
Yêu cầu rút đơn kiện

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Yêu cầu rút đơn kiện
Ví dụ (2)
yuán gàozàibèi gào xíngzhài hòuxiàngrén mín yuàn jiāoliǎochè shēn qǐng
Nguyên đơn sau khi bị đơn thực hiện nghĩa vụ đã nộp đơn xin rút đơn kiện lên tòa án nhân dân.
yuànjīng guòshěn chácái dìngzhǔn yuán gào chūdechè shēn qǐng
Tòa án qua xem xét đã ra phán quyết cho phép đơn xin rút đơn kiện do nguyên đơn đưa ra.
2
động từ
Nghĩa:Yêu cầu rút đơn kiện
Ví dụ (1)
shuāng fāng chéngtíng wài jiěhòuyuán gàojué dìngxiàng guānshēn qǐngchè
Sau khi hai bên đạt được hòa giải ngoài tòa án, nguyên đơn quyết định xin rút đơn kiện với thẩm phán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây