公证证明
gōngzhèng zhèngmíng
Văn bản chứng nhận công chứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn bản chứng nhận công chứng
Ví dụ (3)
shè wài tongdeqiān shǔtōng cháng yào gōnggōng zhèng chùchū degōng zhèngzhèng míng
Việc ký kết hợp đồng có yếu tố nước ngoài thông thường cần cung cấp văn bản chứng nhận công chứng do phòng công chứng cấp.
yuán gào jiāoliǎoshòu quánwěi tuō shūdegōng zhèngzhèng míngzhèng shídài lǐr énde shēn fèn
Nguyên đơn đã nộp văn bản chứng nhận công chứng của giấy ủy quyền để xác thực thân phận hợp pháp của người đại diện.
gōng zhèngzhèng míngzàimín shì sòngzhōng yǒujiàoqiángdezhèng xiào
Văn bản chứng nhận công chứng có hiệu lực chứng cứ tương đối mạnh trong tố tụng dân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây