破产申请
pòchǎn shēnqǐng
Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản
Ví dụ (2)
zhài quánr énxiàngrén mín yuàn jiāoliǎozhēn duìgāifáng chǎngōng de chǎnshēn qǐng
Chủ nợ đã nộp đơn yêu cầu tuyên bố phá sản đối với công ty bất động sản đó lên tòa án nhân dân.
yuànzhèng zàiduìzhài wùr énzhǔ dòng jiāode chǎnshēn qǐngjìn xíng shěn chá
Tòa án đang tiến hành xem xét tư pháp đối với đơn xin phá sản do con nợ tự nguyện nộp.
2
động từ
Nghĩa:Đơn yêu cầu tuyên bố phá sản
Ví dụ (1)
yóu jīnliànchè duàn liègāi xiàng yuànshēn qǐng chǎn
Do chuỗi dòng tiền bị gãy hoàn toàn, doanh nghiệp công nghệ đó buộc phải xin phá sản ra tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây