法律法规
fǎlǜ fǎguī
Luật và quy định pháp lý

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật và quy định pháp lý
Ví dụ (3)
zài chángjīng yíngzhōng yáng é zūn shǒuguó jiā xiàng guī
Doanh nghiệp trong kinh doanh hàng ngày phải tuân thủ nghiêm ngặt các luật và quy định pháp lý của quốc gia.
xīnchū táide guīduìhuán jìng bǎo chūliǎogènggāode guīyāo qiú
Các luật và quy định pháp lý mới ban hành đưa ra các yêu cầu tuân thủ cao hơn đối với bảo vệ môi trường.
men yàoduìzhè xiēshè xiánwéi fǎn guīdexíng wéijìn xínglìàncháchǔ
Chúng ta cần lập án điều tra xử lý đối với những hành vi nghi ngờ vi phạm luật và quy định pháp lý này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây