自媒体
zìméitǐ
Kênh truyền thông cá nhân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kênh truyền thông cá nhân
Ví dụ (3)
duōnián qīngr énxuǎn zuòméi zhǔtōng guòfēn xiǎng cháng shēng huólái yǐnfěn
Rất nhiều bạn trẻ lựa chọn làm blogger truyền thông cá nhân, thu hút người hâm mộ bằng cách chia sẻ cuộc sống thường nhật.
méi dexīng gǎi biànliǎochuán tǒngdechuán ràngměi réndōuyǒu shēngdepíng tái
Sự trỗi dậy của truyền thông cá nhân đã thay đổi cục diện truyền thông truyền thống, giúp mỗi cá nhân đều có một nền tảng để cất lên tiếng nói.
yùn yíngméi zhàng hào yàochí shū chūgāo zhì liàngdeyuán chuàngnèi róngcái néngwéi chíhuó yuè
Vận hành một tài khoản truyền thông cá nhân cần duy trì sản xuất nội dung gốc chất lượng cao thì mới duy trì được độ tương tác tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây