Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
品牌推广
pǐnpái tuīguǎng
Quảng bá thương hiệu
Hán việt: phẩm bài suy nghiễm
—

Gợi nhớ

Từ "品牌推广" (pǐnpái tuīguǎng) nghĩa là "Quảng bá thương hiệu", ghép bởi: 品 (pǐn): Sản phẩm + 牌 (pái): thẻ + 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà.

Thành phần cấu tạo

品牌推广
pǐnpái tuīguǎng
Quảng bá thương hiệu
口
片
卑
扌
隹
广

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng bá thương hiệu
Ví dụ (2)
zàn zhù赞助tǐ yù sài shì体育赛事shì是xǔ duō许多kuà guó gōng sī跨国公司jìn xíng进行pǐn pái品牌tuī guǎng推广de的cháng yòng常用cèlüè策略。
Tài trợ cho các giải đấu thể thao là chiến lược thường dùng của nhiều công ty đa quốc gia để thực hiện quảng bá thương hiệu.
wǒ men我们xū yào需要zhì dìng制定yí fèn一份cháng qī长期de的pǐn pái品牌tuī guǎng推广jì huà计划yǐ以tí shēng提升hé xīn核心jìng zhēng lì竞争力。
Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch quảng bá thương hiệu lâu dài để nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
2
động từ
Nghĩa:quảng bá thương hiệu
Ví dụ (1)
gāi该gōng sī公司tōng guò通过yāo qǐng邀请míng xīng明星dài yán代言lái来kuài sù快速tuī guǎng推广qí其xīn新chuàng lì创立de的hù fū pǐn护肤品pái牌。
Công ty đó nhanh chóng quảng bá thương hiệu chăm sóc da mới sáng lập của mình bằng việc mời ngôi sao làm đại diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây