Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
秒杀
miǎoshā
Flash sale / Giờ vàng
Hán việt: miểu sái
—

Gợi nhớ

Từ "秒杀" (miǎoshā) nghĩa là "Flash sale / Giờ vàng", ghép bởi: 秒 (miǎo): Giây (đơn vị thời gian) + 杀 (shā): Giết.

Thành phần cấu tạo

秒杀
miǎoshā
Flash sale / Giờ vàng
禾
少
㐅
木

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Flash sale / Giờ vàng
Ví dụ (2)
cù xiāo促销gāng刚kāi shǐ开始yì miǎo zhōng一秒钟,suǒ yǒu所有bàn jià半价shǒu jī手机jiù就bèi被rè qíng热情de的wǎng yǒu网友miǎo shā秒杀liǎo了。
Chương trình khuyến mãi vừa bắt đầu được 1 giây, toàn bộ điện thoại nửa giá đã bị các cư dân mạng nhiệt tình mua sạch trong chớp mắt.
tā他dìng定hǎo好nào zhōng闹钟,zhǔn bèi准备jīn wǎn今晚zhǔn shí准时shàng wǎng上网miǎo shā秒杀nà那kuǎn款xiàn liàng限量de的qiú xié球鞋。
Anh ấy đặt sẵn báo thức, chuẩn bị tối nay lên mạng giật đơn chớp nhoáng đôi giày thể thao phiên bản giới hạn đó đúng giờ.
2
danh từ
Nghĩa:Flash sale / Giờ vàng
Ví dụ (1)
píng tái平台tuī chū推出de的zhěng diǎn整点miǎo shā秒杀huó dòng活动xī yǐn吸引liǎo了jù dà巨大de的shùn shí瞬时liú liàng流量。
Hoạt động flash sale theo khung giờ tròn của sàn đã thu hút lượng truy cập tức thời khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây