受众
—
Gợi nhớ
Từ "受众" (shòuzhòng) nghĩa là "Khán thính giả / Độc giả", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 众 (zhòng): Đám đông.
Thành phần cấu tạo
受众
Khán thính giả / Độc giả
爫
冖
又
人
从
Phân tích từ 受众
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khán thính giả / Độc giả
Ví dụ (3)
广告在投放前必须明确其目标受众的具体特征与偏好。
Quảng cáo trước khi phân phối chạy phải làm rõ các đặc điểm cụ thể và sở thích của tệp khách hàng mục tiêu.
这档科普节目的受众主要是对科学感兴趣的青少年群体。
Tệp khán giả của chương trình khoa học phổ thông này chủ yếu là nhóm thanh thiếu niên có hứng thú với khoa học.
为了迎合年轻受众,老品牌在宣传风格上做出了巨大改变。
Để đáp ứng tệp khán giả trẻ tuổi, thương hiệu lâu đời đã thực hiện thay đổi to lớn trong phong cách tuyên truyền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây