私域流量
sīyù liúliàng
Lượng truy cập tự chủ / Private traffic

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lượng truy cập tự chủ / Private traffic
Ví dụ (3)
shāng jiājiàn wēixìnshè qúnshìwèi lechén diànliú liàngcóng érjiàng gòuchéng běn
Người bán xây dựng hội nhóm WeChat là để tích lũy lượng truy cập tư nhân, từ đó giảm chi phí mua lại.
liú liàngxiāng gōngliú liàng yǒugènggāodezhōng chéng gènggāodezhuǎn huà
Lưu lượng truy cập tư nhân (private traffic) so với lưu lượng truy cập công cộng thì có độ trung thành cao hơn và tỷ lệ chuyển đổi tốt hơn.
yùn yíngliú liàng yàoshāng jiā gōngyǒuwēn dezhuān shǔ érfēi wèi sòngguǎng gào广
Vận hành tệp traffic tư nhân đòi hỏi người bán phải cung cấp dịch vụ độc quyền ấm áp, chứ không phải lúc nào cũng gửi tin quảng cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây