信息流
xìnxīliú
Luồng nội dung / Feed

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luồng nội dung / Feed
Ví dụ (3)
shè jiāoméi shàngdeyòng fenshí jiāndōuzàiliú lǎn xìng huàtuī jiàndexìn liú
Người dùng trên mạng xã hội dành phần lớn thời gian để lướt xem luồng thông tin (news feed) được đề xuất cá nhân hóa.
gāipíng táidexìn liúsuàn nénggēn yòng tíng liú shí jiānshí shítiáo zhěngnèi róngtuī sòng
Thuật toán news feed của nền tảng đó có thể điều chỉnh việc phân phối nội dung theo thời gian thực dựa trên thời gian dừng lại của người dùng.
zàixìn liúzhōngchā guǎng gào广shìhěn duōnèi róngxíngAAPPPPzuìzhǔ yàodebiàn xiànfāng shì
Chèn quảng cáo vào luồng thông tin là phương thức kiếm tiền chính của nhiều ứng dụng dạng nội dung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây