漏斗模型
lòudǒu móxíng
Mô hình phễu chuyển đổi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô hình phễu chuyển đổi
Ví dụ (3)
yùn yíngrén yuáncháng yònglòu dòu xíngláifēn yòng cóngzhù dàozuì zhōng fèideliú shīqíng kuàng
Nhân viên vận hành thường dùng mô hình phễu chuyển đổi để phân tích tình hình rời bỏ của người dùng từ lúc đăng ký đến khi thanh toán cuối cùng.
tōng guòduìlòu dòu xíngdeshù fēn men xiànzhī huán jiédeliú shīzuì wèiyán zhòng
Qua phân tích dữ liệu đối với mô hình phễu chuyển đổi, chúng tôi phát hiện tỷ lệ rớt đơn ở khâu thanh toán là nghiêm trọng nhất.
yōu huàyòng yànjiù shìwèi lelòu dòu xíngcéng zhī jiāndezhuǎn huà dàozuì gāo
Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng chính là để đẩy tỷ lệ chuyển đổi giữa các tầng trong mô hình phễu lên mức cao nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây