Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
搜索推广
sōusuǒ tuīguǎng
Quảng cáo tìm kiếm / SEM
Hán việt: sưu sách suy nghiễm
—

Gợi nhớ

Từ "搜索推广" (sōusuǒ tuīguǎng) nghĩa là "Quảng cáo tìm kiếm / SEM", ghép bởi: 搜 (sōu): tìm kiếm + 索 (suǒ): dây thừng + 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà.

Thành phần cấu tạo

搜索推广
sōusuǒ tuīguǎng
Quảng cáo tìm kiếm / SEM
扌
叟
十
冖
糸
隹

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo tìm kiếm / SEM
Ví dụ (2)
sōu suǒ搜索tuī guǎng推广néng能ràng让yǒu有míng què明确gòu mǎi购买yì xiàng意向de的kè hù客户zài在dì yī第一shí jiān时间kàn dào看到wǒ men我们de的chǎn pǐn产品。
Quảng cáo tìm kiếm (search marketing) có thể giúp khách hàng có ý định mua sắm rõ ràng nhìn thấy sản phẩm của chúng ta ngay từ khoảnh khắc đầu tiên.
hé lǐ合理de的sōu suǒ搜索tuī guǎng推广yù suàn预算fēn pèi分配kě yǐ可以bāng zhù帮助zhōng xiǎo qǐ yè中小企业kuài sù快速tí gāo提高xiàn suǒ线索zhuǎn huà lǜ转化率。
Phân bổ ngân sách quảng cáo tìm kiếm hợp lý có thể giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ nâng cao nhanh chóng tỷ lệ chuyển đổi khách hàng tiềm năng.
2
động từ
Nghĩa:Quảng cáo tìm kiếm / SEM
Ví dụ (1)
gōng sī公司jué dìng决定běn yuè本月kāi shǐ开始zài在bǎi dù百度shàng上jìn xíng进行sōu suǒ搜索tuī guǎng推广,yǐ以huò qǔ获取gèng更duō多háng yè行业dìng dān订单。
Công ty quyết định từ tháng này bắt đầu thực hiện quảng cáo tìm kiếm trên Baidu nhằm thu hút thêm nhiều đơn hàng trong ngành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây