信息图
xìnxītú
Đồ họa thông tin / Infographic

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ họa thông tin / Infographic
Ví dụ (3)
xìn tōng guò biǎochā jiāng detǒng shù biàn de liǎor án jiě
Đồ họa thông tin (infographic) biến các số liệu thống kê phức tạp trở nên rõ ràng trong nháy mắt và vô cùng dễ hiểu thông qua các biểu đồ và hình vẽ minh họa.
zài wén zhāngzhōngchā jīng měidexìn néng gòuxiǎn zhù gāoyòng deyuè yànfēn xiǎng yuàn
Chèn infographic đẹp mắt vào các bài viết blog có thể nâng cao rõ rệt trải nghiệm đọc và mong muốn chia sẻ của người dùng.
shè zhāng dexìn yào qīngluó mài luòbìngxuǎn shìdepèi biāo
Thiết kế một infographic đạt chuẩn đòi hỏi phải sắp xếp rõ mạch logic, đồng thời lựa chọn sự phối màu và biểu tượng thích hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây