赞助商
zànzhùshāng
Nhà tài trợ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà tài trợ
Ví dụ (3)
dǐng sài shìdezàn zhù shāng tōng guòxiàn chǎngguǎng gào pái广zhuǎn jìng tóuhuò hǎi liàngbào guāng
Các nhà tài trợ (sponsor) của những giải đấu thể thao hàng đầu có thể nhận được lượt hiển thị khổng lồ thông qua biển quảng cáo tại sân và các góc quay phát sóng.
zuò wéiběn jiè lǎn huìdehuáng jīnzàn zhù shānggāigōng zàizhǔzhǎn tīngyōng yǒuzuì dezhǎn wèi
Với tư cách là nhà tài trợ vàng của hội chợ công nghệ khóa này, công ty đó sở hữu gian hàng lớn nhất tại sảnh triển lãm chính.
zàn zhù shāngde jīn tóu wèizhèdàngzōng jié dezhì zuò gōngliǎoqiáng yǒu de suànbǎo zhàng
Nguồn vốn đầu tư của nhà tài trợ đã mang lại sự bảo đảm ngân sách vững chắc cho việc sản xuất chương trình truyền hình thực tế này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây