独家冠名
dújiā guànmíng
Tài trợ thương hiệu độc quyền

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tài trợ thương hiệu độc quyền
Ví dụ (2)
huò ménxuǎn xiùjié de jiāguān míngbāng zhùgāiyǐn liàopǐn páishí xiànliǎoxiāo liàngbào zēng
Có được quyền tài trợ đặt tên độc quyền (title sponsorship) cho chương trình tuyển chọn tài năng hot đã giúp thương hiệu đồ uống đó đạt mức tăng trưởng doanh số nhảy vọt.
jiāguān míng tongzhōnghuìxiáng yuē dìngguǎng gào广 chūdeshíchángpín pái xìngtiáo kuǎn
Trong hợp đồng tài trợ tên độc quyền sẽ thỏa thuận chi tiết về thời lượng hiển thị quảng cáo, tần suất cũng như các điều khoản độc quyền bài trừ đối thủ.
2
động từ
Nghĩa:Tài trợ thương hiệu độc quyền
Ví dụ (1)
mǒuzhī míngshǒu chǎng shāngjué dìngshù yuán亿 jiāguān míngjīn niándekuàniánwǎn huì
Một nhà sản xuất điện thoại nổi tiếng quyết định tài trợ đặt tên độc quyền cho đêm nhạc đón năm mới năm nay với chi phí hàng trăm triệu tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây