红海竞争
hónghǎi jìngzhēng
Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ
Ví dụ (3)
jiā diàn háng jìn hóng hǎijìng zhēngjiē duànpǐn páizhǔ yàokàojià zhànláizhēng duóshì chǎng fèn é
Ngành thiết bị điện gia dụng đã bước vào giai đoạn cạnh tranh đại dương đỏ (red ocean competition), các thương hiệu lớn chủ yếu dựa vào chiến tranh giá cả để giành giật thị phần.
kāipīn shācǎn lièdehóng hǎijìng zhēngjìn xíngchǎn pǐnchā huàchuàng xīnshìxiǎo shēng cúnde
Tránh xa cuộc chiến cạnh tranh đại dương đỏ khốc liệt, thực hiện đổi mới sáng tạo khác biệt hóa sản phẩm là nguyên tắc sinh tồn của các doanh nghiệp nhỏ.
xiàn hóng hǎijìng zhēngde wǎng wǎngmiàn lín rùn duànxià huáhuòchéng běn zēngdekùn jìng
Các doanh nghiệp rơi vào cuộc chiến cạnh tranh đại dương đỏ thường phải đối mặt với khó khăn biên lợi nhuận liên tục sụt giảm và chi phí thu hút khách hàng tăng mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây