焦点小组
jiāodiǎn xiǎozǔ
Nhóm khảo sát chuyên sâu (Focus group)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhóm khảo sát chuyên sâu (Focus group)
Ví dụ (3)
zàichǎn pǐnyán jiē duànzhào jiāo diǎnxiǎo bāng zhù menshōu dàozhēn shíqiěshēn deyòng fǎn kuì
Trong giai đoạn nghiên cứu phát triển sản phẩm, tập hợp nhóm thảo luận chuyên sâu (focus group) có thể giúp chúng ta thu thập được phản hồi chân thực và chuyên sâu từ người dùng.
jiāo diǎnxiǎo dezhǔ chír én yàoyǐn dǎo yuánwéir ào dìngzhǔ jìn xíng yóutǎo lùn
Người điều phối của nhóm thảo luận chuyên sâu cần hướng dẫn các thành viên tiến hành thảo luận tự do xoay quanh một chủ đề cụ thể.
tōng guò guān chájiāo diǎnxiǎo duìchǎn pǐnyuán xíngdefǎn yìngshè shīyōu huàliǎorén jiāo luó
Thông qua quan sát phản ứng của nhóm thảo luận đối với mẫu thử sản phẩm, nhà thiết kế đã tối ưu hóa logic tương tác giữa người và máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây