Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽样调查
chōuyàng diàochá
Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
Hán việt: trừu dạng điều tra
—

Gợi nhớ

Từ "抽样调查" (chōuyàng diàochá) nghĩa là "Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 样 (yàng): kiểu + 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 查 (chá): kiểm tra.

Thành phần cấu tạo

抽样调查
chōuyàng diàochá
Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
扌
由
木
羊
讠
周

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
Ví dụ (2)
zhì jiǎn质检bù mén部门duì对běn本pī cì批次chū chǎng出厂de的diàn zǐ chǎn pǐn电子产品jìn xíng进行liǎo了chōu yàng diào chá抽样调查。
Bộ phận kiểm tra chất lượng đã tiến hành kiểm tra lấy mẫu ngẫu nhiên (sampling inspection) đối với lô hàng điện tử xuất xưởng lần này.
gēn jù根据zuì xīn最新de的chōu yàng diào chá抽样调查,dà yuē大约yǒu有bǎi fēn zhī qī shí百分之七十de的shòu fǎng zhě受访者zàn chéng赞成lǜ sè绿色bāo zhuāng包装。
Dựa theo khảo sát chọn mẫu mới nhất, có khoảng 70% người được phỏng vấn tán thành việc đóng gói xanh bảo vệ môi trường.
2
động từ
Nghĩa:Khảo sát lấy mẫu ngẫu nhiên
Ví dụ (1)
tǒng jì jú统计局jué dìng决定zài在quán shì全市fàn wéi范围nèi内chōu yàng diào chá抽样调查jū mín居民de的jiā tíng家庭xiāo fèi jié gòu消费结构。
Cục Thống kê quyết định lấy mẫu điều tra cơ cấu tiêu dùng gia đình của cư dân trên phạm vi toàn thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây