Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
满意度
mǎnyìdù
Độ hài lòng của khách hàng
Hán việt: mãn ý độ
—

Gợi nhớ

Từ "满意度" (mǎnyìdù) mang nghĩa "Độ hài lòng của khách hàng", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

满意度
mǎnyìdù
Độ hài lòng của khách hàng
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ hài lòng của khách hàng
Ví dụ (3)
shòuhòufúwù售后服务de的tàidù态度hé和jiějué解决xiàolǜ效率huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响kèhù客户de的mǎnyìdù满意度。
Thái độ phục vụ và hiệu quả giải quyết của dịch vụ hậu mãi sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.
The attitude and resolution efficiency of after-sales service directly affect customer satisfaction.
dìngqī定期jìnxíng进行mǎnyìdù满意度diàochá调查shì是tíshēng提升diànshāng电商diànpù店铺píngfēn评分de的zhòngyào重要shǒuduàn手段zhīyī之一。
Định kỳ tiến hành khảo sát độ hài lòng là một trong những phương thức quan trọng để nâng cao điểm đánh giá của gian hàng TMĐT.
Conducting regular satisfaction surveys is one of the important ways to improve e-commerce store ratings.
wǒmen我们běn本jìdù季度de的mùbiāo目标shì是jiāng将shòu售hòutuì后退huànhuò换货de的mǎnyìdù满意度tíshēng提升dào到bǎifēnzhījiǔshíwǔ百分之九十五yǐshàng以上。
Mục tiêu của chúng tôi trong quý này là nâng cao tỷ lệ hài lòng đối với việc đổi trả hàng hậu mãi lên trên 95%.
Our goal this quarter is to raise satisfaction with after-sales returns and exchanges to over ninety-five percent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây