福利待遇满意度
HSK7-9
—
Phân tích từ 福利待遇满意度
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ
Ví dụ (5)
我们需要提高员工的福利待遇满意度。
Chúng ta cần nâng cao độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ của nhân viên.
最近的调查显示,福利待遇满意度有所下降。
Cuộc khảo sát gần đây cho thấy độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ đã giảm xuống.
高福利待遇满意度可以降低员工流失率。
Độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ cao có thể làm giảm tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.
如何衡量员工的福利待遇满意度?
Làm thế nào để đo lường độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ của nhân viên?
人事部正在分析福利待遇满意度报告。
Phòng nhân sự đang phân tích báo cáo về độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây