忠诚度
zhōngchéngdù
Độ trung thành thương hiệu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ trung thành thương hiệu
Ví dụ (3)
huì yuán fēn huànéngyǒu xiàopéi yǎngbìng gāolǎo duìpǐn páidezhōng chéng
Chương trình tích điểm thành viên có thể nuôi dưỡng và nâng cao độ trung thành của khách hàng cũ đối với thương hiệu một cách hiệu quả.
zàijìng zhēng lièdediàn shāngshì chǎngzhōnghuò gāozhōng chéng deyòng xīngèngzhòng yào
Trong thị trường TMĐT đầy cạnh tranh khốc liệt, việc có được người dùng có độ trung thành cao còn quan trọng hơn việc thu hút khách mới.
pǐn páizhōng chéng jǐn xiànzàigāogòushànghái xiànyòng dezhǔ dòngkǒu bēituī jiàn
Độ trung thành thương hiệu không chỉ thể hiện ở tỷ lệ mua lại cao, mà còn ở việc người dùng chủ động giới thiệu truyền miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây