策划案
cèhuà'àn
Bản kế hoạch chiến dịch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản kế hoạch chiến dịch
Ví dụ (3)
shì chǎng jiāodenián huòjiéyíng xiāo huààn jīnghuò liǎozǒng jīng de zhǔn
Bản kế hoạch chiến dịch marketing Tết do bộ phận thị trường đệ trình đã nhận được sự phê duyệt của tổng giám đốc.
fèn dehuó dòng huà àn míng quèhuó dòng zhí xíng jié suànshōu píng
Một bản kế hoạch tổ chức sự kiện đạt tiêu chuẩn bắt buộc phải nêu rõ mục đích sự kiện, chi tiết thực thi cũng như đánh giá ngân sách và nguồn thu.
huàtuán duìáo xiū gǎiliǎosān biànxīn pǐn huì huà ànmǎn deyán yāo qiú
Đội ngũ planner đã thức đêm sửa đổi tới 3 lần bản kế hoạch họp báo ra mắt sản phẩm mới để đáp ứng yêu cầu khắt khe của khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây