带货主播
dàihuò zhǔbō
KOL livestream bán hàng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:KOL livestream bán hàng
Ví dụ (3)
míng dedàihuò zhǔ bèikuài diào dòngzhí jiānfēn wéituī xiāo chǎn pǐndenéng
Một streamer livestream bán hàng (KOL livestream) đạt tiêu chuẩn bắt buộc phải sở hữu năng lực khuấy động bầu không khí phòng live nhanh chóng và thuyết phục khách mua hàng.
pǐn páifāngchángtōng guòtóu dàihuò zhǔ zuòláizàiduǎn shí jiānnèi dòngxīn pǐnchéng jiāo liáng
Phía thương hiệu thường thông qua hợp tác với các streamer bán hàng top đầu để thúc đẩy lượng giao dịch sản phẩm mới trong thời gian ngắn.
suí zheháng guī fàn huàdàihuò zhǔdexíng wéi zhǐxuān chuánhuàshùshòu dàoliǎogèngyáng édejiān guǎn
Cùng với sự chuẩn hóa của ngành, các hành vi ứng xử và kịch bản tư vấn của streamer bán hàng cũng phải chịu sự giám sát nghiêm ngặt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây