敏感肌
mǐngǎnjī
Da nhạy cảm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da nhạy cảm
Ví dụ (3)
mǐng ǎnzàixuǎn huà zhuāng pǐnshíyào biézhù chéng fènshì fǒuwēn
Người có làn da nhạy cảm khi lựa chọn mỹ phẩm cần đặc biệt chú ý thành phần có dịu nhẹ hay không.
zhèkuǎnxiū shuāngshìzhuānwèimǐng ǎnyán de
Loại kem phục hồi này được nghiên cứu phát triển dành riêng cho da nhạy cảm.
pín fán jiǎo zhìhuìshǐ使 shòu sǔncóng éryǎn biàn chéngmǐng ǎn
Tẩy tế bào chết thường xuyên sẽ làm tổn thương da, từ đó phát triển thành da nhạy cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây