护手霜
hùshǒushuāng
Kem dưỡng da tay

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem dưỡng da tay
Ví dụ (3)
dōng tiān wánshǒuhòu shǒu shuāng fáng gān zào
Thoa kem dưỡng da tay sau khi rửa tay vào mùa đông có thể ngăn ngừa khô da.
zhèkuǎn shǒu shuānghán yǒuguǒyóu rùnéryóu
Loại kem dưỡng da tay này chứa bơ hạt mỡ, dưỡng ẩm sâu mà không bết dính.
debāozǒng shìsuí shēn xié dài zhī shǒu shuāng
Trong túi xách của cô ấy luôn mang theo một tuýp kem dưỡng da tay nhỏ gọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây