Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化妆刷
huàzhuāngshuā
Cọ trang điểm
Hán việt: hoa trang loát
—

Gợi nhớ

Từ "化妆刷" (huàzhuāngshuā) nghĩa là "Cọ trang điểm", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 妆 (zhuāng): trang điểm + 刷 (shuā): chải.

Thành phần cấu tạo

化妆刷
huàzhuāngshuā
Cọ trang điểm
亻
匕
丬
女
尸
巾

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cọ trang điểm
Ví dụ (3)
zhè这tào套huà zhuāng化妆shuā刷bāo hán包含liǎo了fěn dǐ粉底shuā刷、yǎn yǐng眼影shuā刷hé和sàn散fěn shuā粉刷。
Bộ cọ trang điểm này bao gồm cọ nền, cọ phấn mắt và cọ phấn phủ.
hǎo好de的huà zhuāng化妆shuā máo刷毛zhì质róu ruǎn柔软,bú huì不会zhā扎liǎn脸。
Cọ trang điểm tốt có lông cọ mềm mại, không gây châm chích cho khuôn mặt.
huà zhuāng化妆shuā刷yòng用jiǔ久liǎo了huì会cán liú残留xì jūn细菌,bì xū必须dìng qī定期qīng xǐ清洗。
Cọ trang điểm sử dụng lâu ngày sẽ tích tụ vi khuẩn, bắt buộc phải vệ sinh định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây