染发剂
—
Phân tích từ 染发剂
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc nhuộm tóc
Ví dụ (3)
使用染发剂前,必须先在耳后进行皮肤过敏测试。
Trước khi sử dụng thuốc nhuộm tóc, bắt buộc phải thử dị ứng da sau tai trước.
植物配方的染发剂对头皮的刺激性相对较小。
Thuốc nhuộm tóc công thức thực vật có độ kích ứng da đầu tương đối nhỏ hơn.
频繁使用化学染发剂会损伤发质,使其变得脆弱。
Thường xuyên sử dụng thuốc nhuộm tóc hóa học sẽ làm hỏng chất tóc, khiến tóc trở nên giòn dễ gãy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây