Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发泥
fàní
Sáp vuốt tóc / Clay
Hán việt: phát nê
—

Gợi nhớ

Từ "发泥" (fàní) nghĩa là "Sáp vuốt tóc / Clay", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 泥 (ní): Bùn.

Thành phần cấu tạo

发泥
fàní
Sáp vuốt tóc / Clay
发
氵
尼

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sáp vuốt tóc / Clay
Ví dụ (3)
nán shì男士cháng yòng常用fā发ní泥lái来sù zào塑造jù yǒu具有lì tǐ gǎn立体感hé和yǎ哑guāng光xiào guǒ效果de的fà xíng发型。
Nam giới thường dùng sáp vuốt tóc dạng clay để tạo các kiểu tóc có độ phồng và hiệu ứng mờ tự nhiên.
yòng用fā发ní泥shí时zhī只xū需qǔ取huáng dòu黄豆dà xiǎo大小,zài在shǒu zhǎng手掌zhōng中róu揉kāi开hòu后tú mǒ涂抹yú于fā sī发丝。
Khi dùng sáp vuốt tóc chỉ cần lấy lượng bằng hạt đậu nành, xoa đều trong lòng bàn tay rồi vuốt lên tóc.
xiāng bǐ相比fā là发蜡,fā发ní泥de的yìng dù硬度gèng更gāo高,shì hé适合dìng xíng定型duǎn fà短发。
So với sáp pomade, sáp clay có độ cứng cao hơn, thích hợp để định hình tóc ngắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây