弹力素
tánlìsù
Gel giữ nếp tóc uốn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gel giữ nếp tóc uốn
Ví dụ (3)
tàngwánjuǎn hòuměi tiānzǎo chén xiētán ràngjuàngèngchí jiǔtánrùn
Sau khi uốn tóc xoăn, thoa một chút gel giữ nếp mỗi sáng giúp lọn xoăn giữ được lâu và có độ đàn hồi tốt hơn.
zhèkuǎntán hánwéi mìngyíng yǎng rùnxiù qiě huìshǐ使 yìng
Loại gel giữ nếp tóc uốn này giàu vitamin dinh dưỡng, dưỡng ẩm tóc và không làm các sợi tóc bị khô cứng.
zàitóu fabàngānzhuàng tàixià tán chū láidexiào guǒzuì hǎo
Thoa gel giữ nếp lúc tóc còn ẩm khoảng 50% mang lại hiệu quả tạo kiểu tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây