防汗喷雾
fánghàn pēnwù
Xịt ngăn mồ hôi / Lăn khử mùi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xịt ngăn mồ hôi / Lăn khử mùi
Ví dụ (3)
chūmén qiánzài xiàpēn xiēfánghànpēn bǎo chí zhěng tiāndegān shuǎngshū shì
Xịt một chút xịt ngăn mồ hôi vào dưới cánh tay trước khi ra ngoài giúp giữ cơ thể khô thoáng, dễ chịu cả ngày.
duōyùn dòng yuánzài sàiqiándōuhuìshǐ yòng使fánghànpēn
Nhiều vận động viên đều sử dụng xịt ngăn mồ hôi trước khi thi đấu.
hán yǒuyánchéng fèndefánghànpēn néngzàn shí hàn xiànjiǎn shǎohàn fēn
Xịt ngăn mồ hôi chứa thành phần muối nhôm có thể bít tạm thời tuyến mồ hôi để giảm tiết mồ hôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây