光子嫩肤
guāngzǐ nènfū
Liệu trình trẻ hóa da IPL

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liệu trình trẻ hóa da IPL
Ví dụ (3)
guāng nèn shìměi ménxiàng néng gòuzhěng liàng
Trẻ hóa da IPL là liệu trình thẩm mỹ y khoa nhập môn, có thể làm sáng da toàn diện.
zuòwánguāng nèn hòu fēi chángjiāo nèn dìngyàoyáng éfáng shài
Sau khi làm liệu trình trẻ hóa da IPL, da rất mỏng manh, bắt buộc phải chống nắng nghiêm ngặt.
huàměiliǎng yuè yuànzuò guāng nèn bǎo yǎng
Cô ấy kế hoạch cứ mỗi hai tháng sẽ đến bệnh viện để thực hiện trẻ hóa da IPL bảo dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây