Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
微针
wēizhēn
Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
—

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
Ví dụ (2)
wēi微zhēn针měi róng美容kě yǐ可以cì jī刺激jiāo yuán dàn bái胶原蛋白zài shēng再生,suō xiǎo缩小máo kǒng毛孔。
Thẩm mỹ lăn kim có thể kích thích collagen tái tạo, làm thu nhỏ lỗ chân lông.
yī shēng医生zhèng zài正在wèi为huàn zhě患者jìn xíng进行wēi微zhēn针dǎo rù导入xiū fù修复yuán yè原液de的zhì liáo治疗。
Bác sĩ đang thực hiện liệu trình lăn kim đẩy serum phục hồi để điều trị cho người bệnh.
2
động từ
Nghĩa:Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
Ví dụ (1)
zuò做wán完wēi微zhēn针hòu后,miàn bù pí fū面部皮肤huì会yǒu有qīng wēi轻微de的hóng zhǒng红肿,shǔ yú属于zhèng cháng正常fǎn yìng反应。
Sau khi lăn kim xong, da mặt sẽ có hiện tượng sưng đỏ nhẹ, thuộc về phản ứng bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây