睫毛刷
jiémáoshuā
Chổi chải mi / Lược chải mi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chổi chải mi / Lược chải mi
Ví dụ (3)
jié máo gāoqiányònggān jìngdejié máo shuājiāngjié máoshū zhěng
Trước khi chải mascara, dùng chổi chải mi sạch chải cho sợi mi ngay ngắn gọn gàng.
zhè zhǒng xìngjié máo shuāzàiměizhuāngdiàn fēi chángcháng jiàn
Loại chổi chải mi dùng một lần này rất phổ biến ở các cửa hàng trang điểm.
jié máo shuāhái yòng láishū dìng xínglíng luàndeméi máo
Chổi chải mi còn có thể dùng để chải và định hình những sợi chân mày mọc lộn xộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây