干性皮肤
gān xìng pífū (hoặc gànxìng pífū)
Da khô

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da khô
Ví dụ (3)
gān xìng derénzàidōng tiānfēi cháng róng chū xiànjǐn bēngtuō xiàn xiàng
Người có làn da khô vào mùa đông cực kỳ dễ xuất hiện hiện tượng da khô căng và bong tróc.
zhèkuǎnqiáng rùnmiàn shuāngshìzhuān ménzhēn duìgān xìng yán de
Loại kem dưỡng ẩm đậm đặc này được nghiên cứu phát triển dành riêng cho làn da khô.
xiāng yóu xìng gān xìng gèng yàozhù zhòngkàng zhòushēn céng shuǐ
So với da dầu, da khô càng cần phải chú trọng chống nhăn và cấp nước sâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây