注册人
zhùcèrén
Chủ thể đăng ký

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ thể đăng ký
Ví dụ (3)
zuò wéizhù réngāigōng yàoduìshēn qǐngde shūměibáihuà zhuāng pǐnzhì liàngān quánquán
Với vai trò là chủ thể đăng ký, công ty đó phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng an toàn của mỹ phẩm dưỡng trắng đặc biệt đã nộp đơn xin cấp phép.
zhù rén zhǐhuòfǎr énbiàn gēnghòu yào shíxiàngshěn ménshēn qǐngbiàn gēng
Sau khi địa chỉ hoặc pháp nhân của chủ thể đăng ký thay đổi, cần kịp thời xin thay đổi thông tin lên cơ quan xét duyệt.
huà zhuāng pǐnbāo zhuāngshàng qīng qīng biāo zhùzhù réndemíng chēnglián fāng shì
Trên bao bì mỹ phẩm bắt buộc phải ghi rõ tên cùng phương thức liên lạc của chủ thể đăng ký.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây