祛斑美白
qūbān měibái
Trị nám và làm trắng

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Trị nám và làm trắng
Ví dụ (2)
bānměibáilèihuà zhuāng pǐnzàizhōng guóshǔ shūyòng huà zhuāng pǐnjìn xíngyáng é guǎn
Mỹ phẩm dòng trị nám dưỡng trắng tại Trung Quốc thuộc nhóm mỹ phẩm mục đích đặc biệt được quản lý nghiêm ngặt.
zài chángde zhòuzhōngzuìguān zhùdexiàng jiù shì bānměibái
Trong các bước dưỡng da hàng ngày, hạng mục cô ấy quan tâm nhất chính là trị nám làm trắng.
2
động từ
Nghĩa:Trị nám và làm trắng
Ví dụ (1)
zhèkuǎnhán yǒuxióngguǒgāndejīng huá néng gòu xiàng bānměibáigǎi shànmiàn ànchén
Serum chứa arbutin này có thể trị nám dưỡng trắng trúng đích, cải thiện làn da mặt xỉn màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây