Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
门童
méntóng
Nhân viên gác cửa / Doorman
Hán việt: môn đồng
—

Gợi nhớ

Từ "门童" (méntóng) nghĩa là "Nhân viên gác cửa / Doorman", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 童 (tóng): Trẻ con.

Thành phần cấu tạo

门童
méntóng
Nhân viên gác cửa / Doorman
门
立
里

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên gác cửa / Doorman
Ví dụ (3)
shēnchuān身穿zhìfú制服de的méntóng门童wēixiào微笑zhe着wèi为xiàchē下车de的bīnkè宾客lākāi拉开chēmén车门bìng并zhìyì致意。
Nhân viên gác cửa mặc đồng phục mỉm cười mở cửa xe cho khách xuống xe và cúi đầu chào.
méntóng门童rèqíng热情de地bāng帮wǒmen我们jiēguò接过chénzhòng沉重de的xíngli行李,sòngwǎng送往jiǔdiàn酒店dàtáng大堂。
Nhân viên gác cửa nhiệt tình đón lấy hành lý nặng nề của chúng tôi mang vào sảnh khách sạn.
zài在gāodàng高档jiǔdiàn酒店,gěi给tígōng提供bāngzhù帮助de的méntóng门童shìdàng适当de的xiǎofèi小费shì是yì一zhǒng种lǐmào礼貌。
Ở khách sạn cao cấp, tip một chút tiền lẻ cho nhân viên gác cửa đã hỗ trợ mình là một hành vi lịch sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây