擦鞋服务
cāxié fúwù
Dịch vụ đánh giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ đánh giày
Ví dụ (3)
shāng chū chāidekèr énzàishuìqiánjiāng xiéfàng zàimén wàishēn qǐngliǎo xié
Vị khách đi công tác thương mại đặt đôi giày da ngoài cửa trước khi đi ngủ, đăng ký dịch vụ đánh giày.
jiǔ diàn tángdexiū xi shè yǒu tái dòng xié gòngkèr énmiǎn fèishǐ yòng使
Khu vực nghỉ ngơi ở sảnh khách sạn có lắp một chiếc máy đánh giày tự động để khách sử dụng miễn phí.
xié suīr án yǎndànnéng xiànchūjiǔ diàn zhì wēideguān huái怀
Dịch vụ đánh giày tuy nhỏ nhặt không nổi bật nhưng lại thể hiện sự chăm sóc tinh tế đến từng chi tiết của khách sạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây