宴会厅
yànhuìtīng
Sảnh tiệc / Phòng tiệc lớn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sảnh tiệc / Phòng tiệc lớn
Ví dụ (3)
jiǔ diàndesānlóuyàn huì tīng zhì táng huángjīn wǎnjiāng bàn chǎngshèng dehūn
Sảnh tiệc tầng 3 của khách sạn được trang hoàng nguy nga lộng lẫy, tối nay sẽ tổ chức một đám cưới hoành tráng.
zhè geduō gōng néngyàn huì tīng róng zuìduō shízhuōbīn tóng shíjiù cān
Sảnh tiệc đa năng này có thể chứa tối đa 50 bàn khách cùng dùng bữa một lúc.
yàn huì tīngpèi bèiliǎoxiān jìndeyīn xiǎng tǒngchāo deLLEEDDxiǎn shì píng
Sảnh tiệc lớn được trang bị hệ thống âm thanh tiên tiến và màn hình hiển thị LED siêu lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây