结账单
—
Phân tích từ 结账单
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn thanh toán / Bill
Ví dụ (3)
前台收银员打印出结账单,请客人核对各项消费是否正确。
Nhân viên thu ngân lễ tân in hóa đơn thanh toán ra, mời khách đối chiếu xem các khoản tiêu dùng có chính xác không.
这份结账单里多算了一次送餐费,我们需要找经理核实。
Trong hóa đơn thanh toán này bị tính thừa một lần phí phục vụ món ăn tại phòng, chúng ta cần tìm quản lý đối chất.
确认结账单无误后,他在账单下方签上了自己的名字。
Sau khi xác nhận hóa đơn thanh toán không có sai sót, anh ấy đã ký tên mình xuống phía dưới hóa đơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây