Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保鲜库
bǎoxiānkù
Kho lạnh bảo quản / Kho mát
Hán việt: bảo tiên khố
—

Gợi nhớ

Từ "保鲜库" (bǎoxiānkù) nghĩa là "Kho lạnh bảo quản / Kho mát", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 库 (kù): Kho.

Thành phần cấu tạo

保鲜库
bǎoxiānkù
Kho lạnh bảo quản / Kho mát
亻
呆
鱼
羊
广
车

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho lạnh bảo quản / Kho mát
Ví dụ (6)
měi tiān每天qīng chén清晨cǎi gòu采购de的shū cài蔬菜dōu都huì会lì kè立刻sòng rù送入bǎo xiān kù保鲜库lǐ里cún fàng存放yǐ fáng以防biàn zhì变质。
Các loại rau củ mua về mỗi sáng sớm đều được chuyển ngay vào kho mát để cất giữ tránh bị hỏng.
cāng guǎn yuán仓管员měi tiān每天dōu都xū yào需要jiǎn chá检查bìng并jì lù记录bǎo xiān kù保鲜库de的wēn dù温度hé和shī dù湿度biàn huà变化。
Thủ kho mỗi ngày đều cần kiểm tra và ghi chép lại biến động nhiệt độ và độ ẩm của kho mát.
bǎo xiān kù保鲜库nèi内de的huò wù货物bǎi fàng摆放yào要liú yǒu留有tōng dào通道,yǐ lì yú以利于lěng fēng冷风xún huán循环。
Việc xếp đặt hàng hóa trong kho mát cần chừa lối đi để thuận lợi cho việc tuần hoàn gió lạnh.
gāng刚cǎi zhāi采摘de的shuǐ guǒ水果xū yào需要lì jí立即fàng rù放入bǎo xiān kù保鲜库jìn xíng进行yù lěng预冷chǔ lǐ处理。
Trái cây mới thu hoạch cần được đưa ngay vào kho lạnh bảo quản để làm mát sơ bộ.
bǎo xiān kù保鲜库de的wēn shī dù温湿度kòng zhì控制bì xū必须jīng què精确,cái néng才能yán cháng延长shū cài蔬菜de的bǎo zhì qī保质期。
Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm trong kho lạnh bảo quản rau quả phải chính xác thì mới kéo dài được hạn bảo quản của rau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây