保鲜库
—
Gợi nhớ
Từ "保鲜库" (bǎoxiānkù) nghĩa là "Kho lạnh bảo quản / Kho mát", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 库 (kù): Kho.
Thành phần cấu tạo
保鲜库
Kho lạnh bảo quản / Kho mát
亻
呆
鱼
羊
广
车
Phân tích từ 保鲜库
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kho lạnh bảo quản / Kho mát
Ví dụ (6)
每天清晨采购的蔬菜都会立刻送入保鲜库里存放以防变质。
Các loại rau củ mua về mỗi sáng sớm đều được chuyển ngay vào kho mát để cất giữ tránh bị hỏng.
仓管员每天都需要检查并记录保鲜库的温度和湿度变化。
Thủ kho mỗi ngày đều cần kiểm tra và ghi chép lại biến động nhiệt độ và độ ẩm của kho mát.
保鲜库内的货物摆放要留有通道,以利于冷风循环。
Việc xếp đặt hàng hóa trong kho mát cần chừa lối đi để thuận lợi cho việc tuần hoàn gió lạnh.
刚采摘的水果需要立即放入保鲜库进行预冷处理。
Trái cây mới thu hoạch cần được đưa ngay vào kho lạnh bảo quản để làm mát sơ bộ.
保鲜库的温湿度控制必须精确,才能延长蔬菜的保质期。
Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm trong kho lạnh bảo quản rau quả phải chính xác thì mới kéo dài được hạn bảo quản của rau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây