入住登记
rùzhù dēngjì
Đăng ký nhận phòng / Check-in

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký nhận phòng / Check-in
Ví dụ (2)
zhùdēng bānzàixià liǎng diǎn hòubàn zǎodào kěn éng yàozài tángshāo zuòděng dài
Việc đăng ký nhận phòng thông thường làm thủ tục sau 2 giờ chiều, khách đến sớm có thể cần đợi một lát ở sảnh.
tuán duìkèr énde zhùdēng bānyóudǎo yóutǒng shōu tuán yuán zhàoqián wǎngguì táibàn
Thủ tục nhận phòng cho khách đoàn thường do hướng dẫn viên tập hợp hộ chiếu của các thành viên rồi đến quầy làm.
2
động từ
Nghĩa:Đăng ký nhận phòng / Check-in
Ví dụ (1)
qǐngchū shìníndeshēn fèn zhèng jiàn biàn便 menbāngnínzàiqián táikuài zhùdēng
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân để chúng tôi giúp quý khách làm thủ tục nhận phòng nhanh tại quầy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây