标准间
biāozhǔnjiān
Phòng tiêu chuẩn / Phòng Twin/Double / Phòng Standard

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tiêu chuẩn / Phòng Twin/Double / Phòng Standard
Ví dụ (3)
mendìngliǎoliǎng jiānbiāo zhǔn jiānfáng jiānpèi bèiliǎo shìshū zhuō
Chúng tôi đã đặt hai phòng tiêu chuẩn, trong phòng được trang bị phòng tắm riêng và bàn làm việc.
gāijiǔ diàndebiāo zhǔn jiānxìng jià hěngāo shì zhòngyóu zhù
Phòng tiêu chuẩn của khách sạn này chất lượng rất hời so với giá tiền, cực kỳ thích hợp cho du khách phổ thông.
zhè debiāo zhǔn jiānyǒuliǎng zhāngdānr én chuángfēi cháng shì tóng shìchū chāitóngzhù
Phòng tiêu chuẩn ở đây có hai giường đơn, rất thích hợp cho đồng nghiệp đi công tác ở chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây