婴儿床
yīng'érchuáng
Nôi trẻ em / Giường cũi / Crib

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nôi trẻ em / Giường cũi / Crib
Ví dụ (3)
jiǔ diàn fáng wèixié dàiyīng érdejiā tíngmiǎn fèi gōnghuán bǎoyīng ér chuáng
Bộ phận buồng phòng khách sạn có thể cung cấp nôi trẻ em thân thiện môi trường miễn phí cho gia đình mang theo em bé.
yīng ér chuángpèi yǒuróu ruǎndechún miánchuáng diànfáng diànquè bǎobǎo baoshuìān xīn
Cũi trẻ em được trang bị đệm bông nguyên chất mềm mại và đệm bảo vệ để bé yêu ngủ ngon giấc.
qǐngzài zhùdēng shígào zhī biàn便 qiányīng ér chuángtuī nínde fáng
Vui lòng báo cho nhân viên chăm sóc khách hàng khi nhận phòng để kịp thời đẩy nôi em bé vào phòng trước cho quý khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây