筷子勺子
—
Phân tích từ 筷子勺子
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đũa và thìa / Đũa muỗng
Ví dụ (3)
服务员在餐桌上摆放好筷子勺子,并垫上了一张精致的纸托。
Nhân viên phục vụ sắp xếp đũa và thìa ngay ngắn trên bàn ăn, đồng thời đặt kèm một tấm lót giấy tinh xảo.
这里的筷子勺子全部是木质一次性的,干净卫生,十分便利。
Đũa và thìa ở đây toàn bộ là đồ gỗ dùng một lần, sạch sẽ vệ sinh, vô cùng tiện lợi.
喝鸡汤时,用勺子盛汤,用筷子夹鸡肉是最规范的吃法。
Khi uống canh gà, dùng thìa múc canh, dùng đũa gắp thịt gà là cách ăn đúng quy chuẩn nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây