Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筷子勺子
kuàizi sháozi
Đũa và thìa / Đũa muỗng
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đũa và thìa / Đũa muỗng
Ví dụ (3)
fú wù yuán服务员zài在cān zhuō shàng餐桌上bǎi fàng摆放hǎo好kuài zi筷子sháo zǐ勺子,bìng并diàn垫shàng上liǎo了yì zhāng一张jīng zhì精致de的zhǐ纸tuō托。
Nhân viên phục vụ sắp xếp đũa và thìa ngay ngắn trên bàn ăn, đồng thời đặt kèm một tấm lót giấy tinh xảo.
zhè lǐ这里de的kuài zi筷子sháo zǐ勺子quán bù全部shì是mù zhì木质yí cì xìng一次性de的,gān jìng干净wèi shēng卫生,shí fēn十分biàn lì便利。
Đũa và thìa ở đây toàn bộ là đồ gỗ dùng một lần, sạch sẽ vệ sinh, vô cùng tiện lợi.
hē喝jī tāng鸡汤shí时,yòng用sháo zǐ勺子shèng盛tāng汤,yòng用kuài zi筷子jiá夹jīr òu鸡肉shì是zuì最guī fàn规范de的chī fǎ吃法。
Khi uống canh gà, dùng thìa múc canh, dùng đũa gắp thịt gà là cách ăn đúng quy chuẩn nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây