侍酒师
—
Phân tích từ 侍酒师
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên gia rượu vang / Sommelier
Ví dụ (3)
侍酒师根据我们点的主菜牛排,专业地推荐了一款年份较好的法国红酒。
Chuyên gia rượu vang dựa trên món chính bít tết chúng tôi gọi để giới thiệu một dòng vang đỏ Pháp có năm sản xuất khá tốt một cách chuyên nghiệp.
侍酒师将冰镇好的白葡萄酒在客人面前开瓶,并倒入专门的酒杯中。
Chuyên gia rượu vang mở chai rượu vang trắng đã ướp lạnh trước mặt khách và rót vào chiếc ly chuyên dụng.
想要获得高级侍酒师证书,需要通过极其严格的理论和盲品测试。
Muốn đạt được chứng chỉ chuyên gia rượu vang cấp cao, cần phải vượt qua các bài kiểm tra lý thuyết và thử rượu mù cực kỳ nghiêm ngặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây