代金礼券
dàijīn lǐquàn
Phiếu tiền mặt / Phiếu mua hàng / Cash voucher

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phiếu tiền mặt / Phiếu mua hàng / Cash voucher
Ví dụ (3)
zhùdēng shíqián táizèng sòng gěi menliǎng zhāngjià zhí shí yuánde cān tīng西dài jīn quàn
Khi làm thủ tục nhận phòng, lễ tân đã tặng chúng tôi hai tấm phiếu tiền mặt trị giá 50 tệ dùng tại nhà hàng Âu.
qǐngzàijié suànqiánchū shìníndedài jīn quàn de quànjiāng bèi tǒngshí bié
Vui lòng xuất trình phiếu tiền mặt trước khi thanh toán, phiếu hết hạn sẽ không được hệ thống nhận diện.
dài jīn quàn duì huànxiàn jīnqiěshèzhǎo língqǐng xìngxiāo fèiwán
Phiếu tiền mặt không được quy đổi ra tiền mặt và không được thối lại tiền thừa, vui lòng tiêu dùng hết trong một lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây