食材原料
shícái yuánliào
Nguyên liệu thực phẩm / Ingredient

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguyên liệu thực phẩm / Ingredient
Ví dụ (3)
bǎo zhèngshícáiyuán liàodejué duìxīn xiānshìpēngr ènchū dàoměi wèi jiā yáodegēn běnqián
Bảo đảm nguyên liệu thực phẩm tươi ngon tuyệt đối là tiền đề cơ bản để nấu ra một món ăn ngon.
cǎi gòu yuánměi tiānqīng chénqián wǎng shì chǎngyáng éshāi xuǎncān tīngsuǒdeshícáiyuán liào
Nhân viên mua hàng mỗi sáng sớm đi tới chợ đầu mối, lọc lựa nghiêm ngặt các nguyên liệu thực phẩm nhà hàng cần.
jìn kǒudegāo dàngshícáiyuán liào bèihǎi guānjiǎn yànjiǎn zhèng míng
Các nguyên liệu thực phẩm cao cấp nhập khẩu bắt buộc phải có giấy chứng nhận kiểm nghiệm kiểm dịch hải quan đạt chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây