杀菌剂
shājūnjì
Thuốc trừ nấm bệnh / Thuốc diệt nấm / Fungicide

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc trừ nấm bệnh / Thuốc diệt nấm / Fungicide
Ví dụ (3)
lián yīn tiān yòu zhí bān bìngguǒ nóng yàopēn shā jūn jìn xíngfáng zhì
Thời tiết mưa liên tiếp rất dễ gây ra bệnh đốm lá ở thực vật, người trồng quả cần phun thuốc trừ nấm bệnh để phòng trị.
zhèkuǎnxīn xíngshā jūn gāo xiàocán liúfēi cháng shì yòngzài gōng hàishū cài
Loại thuốc trừ nấm mới này hiệu quả cao dư lượng thấp, vô cùng thích hợp dùng tại các cơ sở rau sạch an toàn.
làn yònghuà xuéshā jūn kěn éngdǎo zhìbìng yuán jūnchǎn shēngkàng yào xìngyīn yīng dāngjiāo yòng yào
Lạm dụng thuốc trừ nấm hóa học có thể khiến mầm bệnh sản sinh tính kháng thuốc, do đó nên sử dụng luân phiên các loại thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây